206 Bài Thuốc Nhật Bản - Nhiều Tác Giả, 249 Trang

Discussion in 'Y Tế, Sức Khỏe' started by admin, Dec 13, 2013.

  1. admin

    admin Thư Viện Sách Việt Staff Member Quản Trị Viên

    [​IMG]
    Bài 1: AN TRUNG TáN (đau dạ dày)
    Bài 2: Vị PHONG THANG (viêm ruột cấp , ********* chảy )
    Bài 3: Vị LINH THANG (nôn mửa ngộ độc thức ăn)
    Bài 4: NHÂN TRầN CAO THANG (mày đay,miệng khát)
    Bài 5: NHÂN TRầN NGũ LINH TáN (nôn mửa tiểu ít)
    Bài 6: ÔN KINH THANG (kinh nguyệt không thuận)
    Bài 7: ÔN THANH ẩM (kinh không đều)
    Bài 8: ÔN ĐảM THANG (suy nhược thần kinh)
    Bài 9: DIÊN NIÊN BáN Hạ THANG (dạ dày)
    Bài 10: HOàNG Kỳ KIếN TRUNG THANG (suy nhược cơ thể)
    Bài 11: HOàNG CầM THANG (********* chảy ,viêm đại tràng)
    Bài 12: ứNG CHUNG TáN (bí đai tiện)
    Bài 13: HOàNG LIÊN A GIAO THANG (ngứa,da khô)
    Bài 14: HOàNG LIÊN GIảI ĐộC THANG (giải độc)
    Bài 15: HOàNG LIÊN THANG (dạ dày,viêm miệng)
    Bài 16: ấT Tự THANG (trĩ)
    Bài 17: HóA THựC DƯỡNG Tì THANG (dạ dày)
    Bài 18: HOắC HƯƠNG CHíNH KHí TáN (cảm)
    Bài 19: CáT CǍN HOàNG LIÊN HOàNG CầM THANG (sốt ********* chảy)
    Bài 20: CáT CǍN HồNG HOA THANG (mũi đỏ)
    Bài 21: CáT CǍN THANG (cảm,tê tay)
    Bài 22: CáT CǍN THANG GIA XUYÊN KHUNG TÂN DI (viêm mũi)
    Bài 23: GIA Vị ÔN ĐảM THAN (sntk, đại tràng)
    Bài 24: GIA Vị QUY Tì THANG (snct)
    Bài 25: GIA Vị GIảI ĐộC THANG (tiểu buốt)
    Bài 26: GIA Vị TIÊU DAO TáN (kinh nguyệt khó)
    Bài 27: GIA Vị TIÊU DAO TáN HợP Tứ VậT THANG (huyết đạo,kinh,eczema)
    Bài 28: GIA Vị BìNH Vị TáN (tiêu thực)
    Bài 29: CAN KHƯƠNG NHÂN SÂM BáN Hạ HOàN (ốm nghén)
    Bài 30: CAM THảO Tả TÂM THANG (viêm đt,khong miệng,thở hôi,ngủ kém)
    Bài 31: CAM THảO THANG (ho, đau họng)
    Bài 32: CAM MạCH ĐạI TáO THANG (khóc đêm,co giật)
    Bài 33: CáT CáNH THANG (viêm amiđan,họng)
    Bài 34: QUI Kỳ KIếN TRUNG THANG (snct)
    Bài 35: QUY Tỳ THANG (thiếu máu,suy nhược)
    Bài 36: HƯƠNG THANH PHá ĐịCH HOàN (mất tiếng)
    Bài 37: KHUNG QUY GIAO NGảI THANG (xuất huyết phần dưới cơ thể)
    Bài 38: KHUNG QUY ĐIềU HUYếT ẩM (tk sau đẻ, điều huyết)
    Bài 39: HạNH TÔ TáN (ho)
    Bài 40: KHổ SÂM THANG (hắc lào,toét mắt,ngứa)
    Bài 41: KHU PHONG GIảI ĐộC TáN THANG (họng sưng,viêm)
    Bài 42: KINH GIớI LIÊN KIềU THANG (viêm mũi,trứng cá)
    Bài 43: KÊ CAN HOàN (snct)
    Bài 44: QUế CHI THANG (cảm)
    Bài 45: QUế CHI GIA HOàNG Kỳ THANG (đạo hãn)
    Bài 46: QUế CHI GIA CáT CǍN THANG (tê vai,cảm mạo)
    Bài 47: QUế CHI GIA HậU PHáC HạNH NHÂN THANG( ho)
    Bài 48: QUế CHI GIA THƯợC DƯợC SINH KHƯƠNG NHÂN SÂM THANG (đau thượng vị,chân tay)
    Bài 49: QUế CHI GIA THƯợC dược ĐạI HOàNG THANG (táo,kiết lỵ,chướng)
    Bài 50: QUế CHI GIA THƯợC DƯợC THANG (kiết lỵ,chướng)
    Bài 51: QUế CHI GIA TRUậT PHụ THANG (đau khớp,thần kinh)
    Bài 52: QUế CHI GIA LONG CốT MẫU Lệ THANG (mất ngủ,trẻ khóc đêm,mắt)
    Bài 53: QUế CHI NHÂN SÂM THANG (đau đầu,ruột,dạ dày)
    Bài 54: QUế CHI PHụC LINH HOàN (kinh)
    Bài 55: QUế CHI PHụC LINH HOàN LIệU GIA ý Dĩ NHÂN (kinh nguyệt,trứng cá)
    Bài 56: KHảI Tỳ THANG (yếu dạ, ********* lỏng)
    Bài 57: KINH PHòNG BạI ĐộC TáN (da mưng mủ cấp tính)
    Bài 58: QUế MA CáC BáN THANG (cảm mạo, ho, ngứa)
    Bài 59: KÊ MINH TáN GIA PHụC LINH (phù thũng và cước khí.)
    Bài 60: KIếN TRUNG THANG (chứng viêm ruột mạn tính và đau bụng)
    Bài 61: GIáP Tự THANG (tê vairám da.kinh nguyệt thất thường)
    Bài 62: HƯƠNG SA BìNH Vị TáN (không muốn ǎn, giãn dạ dày)
    Bài 63: HƯƠNG SA LụC QUÂN Tử THANG (viêm dạ dày bụng trên dễ bị đầy tức)
    Bài 64: HƯƠNG SA DƯƠNG Vị THANG (dạ dày yếuviêm vị tràng )
    Bài 65: HậU PHáC SINH KHƯƠNG BáN Hạ NHÂN SÂM CAM THảO THANG (chứng viêm chảydạ dày ruột)
    Bài 66: HƯƠNG TÔ TáN (cảm,v ị tràng kém)
    Bài 67: NGũ Hổ THANG (ho hen phế quản)
    Bài 68: NGƯU TấT TáN (kinh nguyệt)
    Bài 69: NGƯU XA THậN KHí HOàN (đau chân,lưng)
    Bài 70: NGÔ THù DU THANG (đau đầu nôn)
    Bài 71: NGũ TíCH TáN (đau thần kinh)
    Bài 72: NGũ VậT GIảI ĐộC TáN (chữa ngứa và eczema.)
    Bài 73: NGũ LÂM TáN (đái rắt,buốt)
    Bài 74: NGũ LINH TáN (********* chảy)
    Bài 75: SàI HãM THANG (ho)
    Bài 76: SàI Hồ GIA LONG CốT MẫU Lệ THANG (tăng huyết áp,tim)
    Bài 77: SàI Hồ QUế CHI CAN KHƯƠNG THANG (hư hàn)
    Bài 78: SàI Hồ QUế CHI THANG (dạ dày ,ruột)
    Bài 79: SàI Hồ THANH CAN THANG (tk,eczema,amidan)
    Bài 80: SàI THƯợC LụC QUÂN Tử THANG (dạ dày)
    Bài 81: SàI PHáC THANG (hen)
    Bài 82: SàI LINH THANG (********* chảy phù thũng)
    Bài 83: Tả ĐộT CAO (mụn)
    Bài 84: TAM HOàNG Tả TÂM THANG (tăng huyếtap)
    Bài 85: TOAN TáO NHÂN THANG (sntk)
    Bài 86: TAM VậT HOàNG CầM THANG (chan tay nong)
    Bài 87: TƯ ÂM GIáNG HỏA THANG (ho khan)
    Bài 88: TƯ ÂM CHí BảO THANG (ho, đờm)
    Bài 89: Tử VÂN CAO (bôi nẻ,bỏng)
    Bài 90: Tứ NGHịCH TáN (dạ d ày)
    Bài 91: Tứ QUÂN Tử THANG (snct)
    Bài 92: TƯ HUYếT NHUậN TRàNG THANG (bí đại tiện,tê vai)
    Bài 93: TH�T VậT GIáNG Hạ THANG (tăng huyết áp)
    Bài 94: THị Đế THANG (hắt hơi)
    Bài 95: Tứ VậT THANG (hồi phục)
    Bài 96: Tứ LINH THANG (viêm đt,phù thũng)
    Bài 97: CHíCH CAM THảO THANG (tim mạch)
    Bài 98: TAM Vị GIá CÔ THáI THANG (tẩy giun)
    Bài 99: THƯợC DƯợC CAM THảO THANG (đau đớn)
    Bài 100: Xà SàNG Tử THANG (loét,ngứa)
    Bài 101: THậP TOàN ĐạI Bổ THANG
    Bài 102: THậP Vị BạI ĐộC THANG (bệnh da)
    Bài 103: NHUậN TRàNG THANG
    Bài 104: CHƯNG NHãN NHấT PHƯƠNG (chắp,toet mắt)
    Bài 105: SINH KHƯƠNG Tả TÂM THANG (ăn ngon)
    Bài 106: TIểU KIếN TRUNG THANG (bổ trẻ em)
    Bài 107: TIểU SàI Hồ THANG (nhiệt ngực,nặng tức)
    Bài 108: TIểU SàI Hồ THANG GIA CáT CáNH THạCH CAO (viêm amidan)
    Bài 109: TIểU THừA KHí THANG (bí đại tiện)
    Bài 110: TIểU THANH LONG THANG (hô hấp trên)
    Bài 111: TIểU THANH LONG THANG GIA THạCH CAO (viem PQ.hen)
    Bài 112: TIểU THANH LONG THANG HợP MA HạNH CAM THạCH THANG (viem PQ,hen)
    Bài 113: TIểU BáN Hạ GIA PHụC LINH THANG (nghén)
    Bài 114: THǍNG MA CáT CǍN THANG (cảm)
    Bài 115: TIÊU MAI THANG (tay giun)
    Bài 116: TIÊU PHONG TáN (eczêma mạn tính)
    Bài 117: TIÊU DAO TáN (kinh,hu nhuoc)
    Bài 118: TÂN DI THANH PHế THANG (tac,viem mui)
    Bài 119: TầN GIAO KHƯƠNG HOạT THANG (trĩ,ngữa)
    Bài 120: TầN CửU PHòNG PHONG THANG (TRĨ)
    Bài 121: SÂM TÔ ẩM (CẢM)
    Bài 122: THầN Bí THANG (hen)
    Bài 123: SÂM LINH BạCH TRUậT TáN (ty vi hu)
    Bài 124: THANH CƠ AN HồI THANG (tay giun)
    Bài 125: THANH THấP HóA ĐàM THANG (dau tk, cơ)
    Bài 126: THANH THử íCH KHí THANG (trúng thử)
    Bài 127: THANH THƯƠNG QUYÊN THốNG THANG (dau mat)
    Bài 128: THANH THƯợNG PHòNG PHONG THANG (trứng cá)
    Bài 129: THANH TÂM LIÊN Tử ẩM (an thần)
    Bài 130: THANH PHế THANG (ho đờm)
    Bài 131: CHIếT TRUNG ẩM (thống kinh)
    Bài 132: XUYÊN KHUNG TRà ĐIềU TáN (cảm đau đầu)
    Bài 133: THIÊN KIM KÊ MINH TáN (sung đau vết th ương)
    Bài 134: TIềN THị BạCH TRUậT TáN (kém tiêu hoá)
    Bài 135: SƠ KINH HOạT HUYếT THANG (đau khớp, đau tk)
    Bài 136: TÔ Tử GIáNG KHí THANG (VPA,khó thở)
    Bài 137: ĐạI HOàNG CAM THảO THANG (bí đ ại tiện)
    Bài 138: ĐạI HOàNG MẫU ĐƠN Bì THANG (kinh nguyệt)
    Bài 139: ĐạI KIếN TRUNG THANG (lạnh đau bụng)
    Bài 140: ĐạI SàI Hồ THANG (bí đai tiện,phát phì)
    Bài 141: ĐạI BáN Hạ THANG (nôn mửa)
    Bài 142: TRúC NHự ÔN ĐảM THANG (cảm)
    Bài 143: TRị Đả PHọC NHấT PHƯƠNG (Trị sưng tấy và đau do vết thương)
    Bài 144: TRị ĐầU SANG NHấT PHƯƠNG (Dùng trị eczêma)
    Bài 145: TRUNG HOàNG CAO (mụn có mủ dạng cấp tính)
    Bài 146: ĐIềU Vị THừA KHí THANG (nhiệt thực dồn vào tim)
    Bài 147: ĐINH HƯƠNG THị Đế THANG (chứng hắt hơi, vị tràng hư nhược)
    Bài 148: ĐIếU ĐằNG TáN (đau đầu liên tục cao huyết áp. )
    Bài 149: TRƯ LINH THANG (Thuốc làm tǎng lượng nước tiểu)
    Bài 150: TRƯ LINH THANG HợP Tứ VậT THANG (đái khó, đái đau)
    Bài 151: THÔNG ĐạO TáN (kinh nguyệt thất thường, đau)
    Bài 152: ĐàO HạCH THừA KHí THANG (kinh nguyệt thất thường,)
    Bài 153: ĐƯƠNG QUY ẩM Tử (Trị eczêma mạn tính)
    Bài 154: ĐƯƠNG QUY KIếN TRUNG THANG (đau khi có kinh, đau bụng dưới, trĩ)
    Bài 155: ĐƯƠNG QUY TáN (trở ngại trước và sau khi đẻ)
    Bài 156: ĐƯƠNG QUY Tứ NGHịCH THANG (cước, đau vùng bụng dưới)
    Bài 157: ĐƯƠNG QUY Tứ NGHịCH GIA NGÔ THù DU SINH KHƯƠNG THANG (cước, đau đầu, đau vùng bụng dưới)
    Bài 158: ĐƯƠNG QUY THƯợC DƯợC TáN (chứng kinh nguyệt thất thường)
    Bài 159: ĐƯƠNG QUY THANG (lạnh ở lưng, bụng có cảm giác đầy)
    Bài 160: ĐƯƠNG QUY BốI MẫU KHổ SÂM HOàN LIệU (Trị chứng đái khó)
    Bài 161: ĐộC HOạT CáT CǍN THANG (mỏi tê vai ở tuổi già)
    Bài 162: ĐộC HOạT THANG (co duỗi khó do lạnh)
    Bài 163: NHị TRUậT THANG (chứng mỏi tê vai)
    Bài 164: NHị TRầN THANG (Trị buồn nôn và nôn mửa)
    Bài 165: Nữ THầN THANG (bị thượng xung và chóng mặt)
    Bài 166: NHÂN SÂM DƯỡNG VINH THANG (giảm sút sau khi ốm dậy)
    Bài 167: NHÂN SÂM THANG (vị tràng hư nhược)
    Bài 168: BàI NùNG TáN (mụn nhọt có mủ kèm theo đau đớn)
    Bài 169: BàI NùNG THANG (dạng nhẹ các bệnh da có mủ.)
    Bài 170: MạCH MÔN ĐÔNG THANG (ho khó ra đờm)
    Bài 171: BáT Vị ĐịA HOàNG HOàN (đau chân, đau lưng, tê, mờ mắt)
    Bài 172: BáT Vị TIÊU DAO TáN (hư nhược, kinh nguyệt thất thường)
    Bài 173: BáN Hạ HậU PHáC THANG (thần kinh bất an, viêm dạ dày do thần kinh)
    Bài 174: BáN Hạ Tả TÂM THANG (viêm niêm mạc dạ dày ruột cấp và mạn tính, ********* chảy)
    Bài 175: BáN Hạ BạCH TRUậT THIÊN MA THANG (vị tràng hư nhược, lạnh chân)
    Bài 176: BạCH Hổ THANG (bị miệng khát và nhiệt.)
    Bài 177: BạCH Hổ GIA QUế CHI THANG (người miệng khát, có nhiệt)
    Bài 179: BấT HOáN KIM CHíNH KHí TáN (dạ dày cấp và mạn tính, mất trương lực dạ dày)
    Bài 180: PHụC LINH ẩM (bị ợ nóng và ợ hơ)
    Bài 181: PHụC LINH ẩM HợP BáN Hạ HậU PHáC THANG (khó chịu, họng và thực quản )
    Bài 182: PHụC LINH TRạCH Tả THANG (viêm dạ dày, sa dạ dày)
    Bài 183: PHụC LONG CAN THANG (buồn nôn, nôn mửa, ốm nghén)
    Bài 184: PHÂN TIÊU THANG (bị phù thũng, đái ít.)
    Bài 185: BìNH Vị TáN (viêm niêm mạc dạ dày cấp và mạn)
    Bài 186: PHòNG Kỷ HOàNG Kỳ THANG (Trị các chứng béo bệu)
    Bài 187: PHòNG Kỷ PHụC LINH THANG (tê chân tay, phù thũng và chóng mặt)
    Bài 188: PHòNG PHONG THÔNG THáNH TáN (bệnh tǎng huyết áp (tim đập mạnh,)
    Bài 189: Bổ KHí KIếN TRUNG THANG (vị tràng yếu có cảm giác đầy trướng bụng)
    Bài 190: Bổ TRUNG íCH KHí THANG (hư nhược, mệt mỏi)
    Bài 191: Bổ PHế THANG (Trị ho, khàn tiếng.)
    Bài 192: MA HOàNG THANG (cảm mạo, ngạt mũi)
    Bài 193: MA HạNH CAM THạCH THANG (Trị hen ở trẻ em và hen phế quản.)
    Bài 194: MA HạNH ý CAM THANG (đau khớp, đau thần kinh và đau cơ)
    Bài 195: MA Tử NHÂN HOàN (Trị bí đại tiện.)
    Bài 196: DƯƠNG BáCH TáN (bong gân và bị thương bị đòn)
    Bài 197: ý Dĩ NHÂN THANG (Trị đau khớp, đau cơ.)
    Bài 198: ứC CAN TáN (thần kinh, chứng mất ngủ, trẻ em đái dầm)
    Bài 199: ứC CAN TáN GIA TRầN Bì BáN Hạ (chứng thần kinh, mất ngủ, trẻ em khóc đêm)
    Bài 200: LậP CÔNG TáN (đau rǎng và đau sau khi nhổ rǎng.)
    Bài 201: LụC QUÂN Tử THANG (viêm dạ dày,)
    Bài 202: LONG ĐảM Tả CAN THANG (đái buốt, cảm giác đái không hết,)
    Bài 203: LINH KHƯƠNG TRUậT CAM THANG (đau vùng thắt lưng, lạnh vùng thắt lưng,)
    Bài 204: LINH QUế CAM TáO THANG (người mạch đập mạnh, thần kinh hưng phấn)
    Bài 205: LINH QUế TRUậT CAM THANG (thần kinh dễ bị kích thích, rối loạn thần kinh chức nǎng)
    Bài 206: LụC Vị HOàN (đái khó, đái rắt, phù thũng và ngứa)
    Download Link:
    http://www.mediafire.com/?neymmojjmzd
    eBook có trong tuyển tập DVD Đông Y

     

Share This Page