TCVN 4800-1989 - Bột Cá - Thuật Ngữ Và Định Nghĩa

Discussion in 'Tiêu Chuẩn, Quy Chuẩn Việt Nam' started by nhandang123, Sep 29, 2015.

  1. nhandang123

    nhandang123 Moderator

    [​IMG]
    TCVN 4800-1989 - Bột Cá - Thuật Ngữ Và Định Nghĩa
    Bột cá-Fish - meal: Sản phẩm thu được bằng cách làm khô (lấy chất béo ra, nếu cần) và xay nghiền cá nguyên con hoặc một phần con cá, của nhiều chủng loại khác nhau. Cá khô không nghiền - Scrap: Sản phẩm thu được bằng cách làm khô (lấy chất béo ra, nếu cần) cá nguyên con hoặc một phần con cá, của nhiều chủng loại khác nhau song không nghiền. Bột cá hàm lượng chất béo thấp - Low fat content fish- meal. Bột cá gầy- Lean fish- meal: Bột cá thu được từ các loại cá có hàm lượng chất béo thấp. Bột cá khử béo - Solvent extracted fish- meal: Bột cá đã khử chất béo bằng dung môi.
    Link Download

    https://drive.google.com/drive/folders/1yLBzZ1rSQoNjmWeJTM6cEZ3WGQHg04L1
     

    Zalo/Viber: 0944625325 | buihuuhanh@gmail.com

Share This Page