TCVN 5643-1999 - Gạo - Thuật Ngữ Và Định Nghĩa

Discussion in 'Tiêu Chuẩn, Quy Chuẩn Việt Nam' started by nhandang123, Jan 29, 2016.

  1. nhandang123

    nhandang123 Moderator

    [​IMG]
    TCVN 5643-1999 - Gạo - Thuật Ngữ Và Định Nghĩa
    Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa chính liên quan đến gạo. Tiêu chuẩn bao gồm các phần: khái niệm chung, kích thước, mức xát và chỉ tiêu chất lượng của gạo.Gạo nếp Glutinous rice (waxy rice): Gạo thuộc giống lúa Oryza sativa L glutinoza có nội nhũ trắng đục hoàn toàn; có mùi, vị đặc trưng, khi nấu chín, hạt cơm dẻo, dính với nhau có màu trắng trong; thành phần tinh bột hầu hết là amylopectin. Một khối lượng gạo nhất định được xuất đi hoặc nhập về một lần, theo một hợp đồng nhất định hoặc theo hóa đơn xuất hàng. Chuyến hàng có một hoặc nhiều lô hàng.
    • Số hiệu tiêu chuẩn/Standard Number TCVN 5643:1999
    • Tên tiêu chuẩn/Title (Vietnamese) Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa
    • Năm ban hành/Publishing Year 1999
    • Tiêu đề (tiếng Anh)/Title Rice. Terms and definitions
    • Thay thế/Replace TCVN 5643:1992
    • Tình trạng/Status Active
    Link Download
    http://www.mediafire.com/download/93v1mqsi41j95xg/

    https://drive.google.com/drive/folders/1yLBzZ1rSQoNjmWeJTM6cEZ3WGQHg04L1
     

    Zalo/Viber: 0944625325 | buihuuhanh@gmail.com

Share This Page